ĐẶC TÍNH (CÁC CHỈ SỐ THÔNG DỤNG)
SAE Grade 15W-40 |
15W-40 |
Độ nhớt ở 100°C |
mm²/s |
15,1 |
Độ nhớt ở 40°C |
mm²/s |
112 |
Chỉ số độ nhớt |
- |
112 |
Độ nhớt ở -20°C |
mPa.s |
6400 |
Điểm chớp cháy COC |
°C |
236 |
Điểm nóng chảy |
°C |
-33 |
Tỉ trọng ở 15°C |
kg/l |
0,884 |
TÍNH CHẤT VÀ CÔNG NĂNG
- Sản phẩm này có chức năng kháng lão hóa cực tốt, đặc biệt từ ô xy hóa do hoạt động lâu ở nhiệt độ cao trong sự hiện diện của không khí và các thành phần khác.
- Chất lượng tuyệt vời của dầu gốc và phần lớn các chất phụ gia sử dụng cho phép thời gian sử dụng rất lâu giữa các lần thay nhớt. Tính đa cấp của nhớt này làm nó thích hợp để sử dụng trong mọi điều kiện nhiệt độ xung quanh.
- Tính năng tẩy rửa-phân tán, cùng với khả năng trung hòa acid cao và lâu dài giúp cho piston rất sạch, trong khi các chất rắn từ quá trình đốt nhiên liệu được giữ lại ở hệ thống treo, ngăn chặn sự hình thành cặn bã cácte (crankcase) có hại.
- Tính năng chống ô xy hóa, chống rỉ và chống mài mòn được thiết kế trọng tải nặng và đảm bảo thời gian sử dụng nhớt lâu. Ô xi hóa được giảm thiểu rất hiệu quả, vì thể ngăn chặn sự thay đổi độ nhớt.
- Tất cả các bộ phận kim loại của máy được bảo vệ và giảm hao mòn, bảo đảm hiệu suất máy tốt nhất trong suốt thời gian sử dụng; làm giảm thiểu hư hỏng, giảm chi phí vận hành và bảo trì, và cho máy hoạt động tốt hơn.
- eni i-Sigma super fleet 15W-40 làm đơn giản hóa việc bôi trơn cho các đoàn xe sử dụng nhiều động cơ khác nhau.
CHỈ ĐỊNH & PHÊ CHUẨN
eni i-Sigma super fleet 15W-40 được phê chuẩn hoặc đáp ứng yêu cầu của các tiêu chuẩn và chỉ định sau:
- API CI-4/CF/SL
- ACEA A3/B4, E7
- CATERPILLAR ECF-1A
- CUMMINS CES 20076/77/78
- DETROIT DIESEL DDC 93K215
- DEUTZ DQC-III 05
- JASO DH-1
- MACK EO-M PLUS
- MERCEDES BENZ 228.3
- MERCEDES BENZ 229.1
- MTU TYPE-2
- RENAULT RLD-2
- VOLVO VDS-3